1. Thành phần hóa học
Bảng 1 – Thành phần hóa học, đơn vị %
Trong bảng này, tất cả các mác thép đều không được vượt quá hàm lượng Cu 0,30%, Ni 0,20% và Cr 0,20%.
2. Tính chất cơ học của dây thép
Bảng 2 Tính chất cơ học của dây thép do công đoạn D gây ra
Ghi chú 1: Khi đường kính dây trên 20 mm thì độ mở khẩu độ lấy bằng giá trị trong Bảng 2 trừ đi 5. Ngoài ra, đối với 3 mm trở xuống, không quy định độ mở khẩu độ. 2 1N/mm² = 1MPa
Bảng 3 Tính chất cơ học của dây thép do quá trình dập nguội gây ra
| Mác thép | Độ bền kéo N/mm² | Độ co ngót mặt cắt % | (Tham khảo) Độ cứng HRB |
|---|---|---|---|
| SWCH41K SWCH45K SWCH48K SWCH50K | ≥710 | ≤97 |
Ghi chú 1. Về các loại SWCH6R ~ SWCH27K, khi sản phẩm được xử lý nhiệt bằng dây thép, sau khi trao đổi giữa hai bên mua và bán, giới hạn dưới của độ bền kéo có thể được quy định thấp hơn so với giá trị trong Bảng 3. 2. Khi đường kính dây từ 20 mm trở lên, độ dẻo được tính bằng cách lấy giá trị trong Bảng 3 trừ đi 5. Ngoài ra, đối với 3 mm trở xuống thì không quy định độ dẻo. 3 1N/mm² = 1MPa
3. Độ sâu lớp khử cacbon
Bảng 4 Giới hạn cho phép về chiều sâu lớp khử cacbon trung bình
| Đơn vị: mm | ||
|---|---|---|
| Đường kính dây | Độ sâu của lớp khử cacbon ferit | Tổng độ sâu lớp khử cacbon |
| ≤15 | ≤0.02 | ≤0.15 |
| >15~25 | ≤0.03 | ≤0.20 |
| >25~32 | ≤0.04 | ≤0.25 |
Độ sâu lớp khử cacbon của dây thép có đường kính trong khoảng SWCH30K đến SWCH50K, và khi bên đặt hàng có yêu cầu, tiến hành thử nghiệm theo 10.3.1; giới hạn cho phép đối với giá trị trung bình của độ sâu lớp khử cacbon được quy định theo Bảng 4. Tuy nhiên, đối với dây thép có đường kính vượt quá 32mm, cần thỏa thuận giữa bên mua và bên bán.
4. Dung sai đường kính dây và sai lệch độ lệch tâm
Bảng 5 Dung sai đường kính dây và sai lệch độ lệch tâm
| Đường kính dây | Sai lệch cho phép | Chênh lệch đường kính |
|---|---|---|
| ≤3 | 0-0.025 | ≤0.013 |
| Vượt quá 3 ≤ 6 | 0-0.030 | ≤0.015 |
| Vượt quá 6 và nhỏ hơn hoặc bằng 10 | 0-0.036 | ≤0.018 |
| Vượt quá 10 ≤18 | 0-0.043 | ≤0.022 |
| Vượt quá 18 và nhỏ hơn hoặc bằng 30 | 0-0.070 | ≤0.035 |
| Vượt quá 30 ≤40 | 0-0.100 | ≤0.050 |
| Vượt quá 40 ≤50 | 0-0.150 | ≤0.070 |
Chú thích (4) Chênh lệch sai số đường kính là hiệu giữa giá trị đường kính lớn nhất và nhỏ nhất trên cùng một mặt cắt ngang của dây.
