Sản phẩmJIS G4804

DỮ LIỆU VẬT LIỆU · DẬP NGUỘI

SUM22 thép cuộn dùng cho dập nguội

SUM22 Tài liệu kỹ thuật về thép cuộn dùng cho dập nguội, tuân theo tiêu chuẩn JIS G4804. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ lý và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện tại.

SUM22 thép cuộn dùng cho dập nguội product image
SUM22 · Cold forming wire rod
01Tiêu chuẩnJIS G4804
02LớpSUM22
03Dạng sản phẩmCold forming wire rod
04Phiếu giao hàngĐã được xác nhận theo thông số kỹ thuật của đơn hàng

Dữ liệu kỹ thuật vật liệu

Chỉ hiển thị các dữ liệu liên quan trực tiếp đến vật liệu này. Thông tin về kiểm tra, thiết bị, quy trình và đóng gói được liên kết riêng biệt.

1. Thành phần hóa học

Bảng 1 – Thành phần hóa học, đơn vị %

Mác thépCMnPSPb
SUM22<0.130.70~1.00 c)0.07~0.120.24~0.33
Chú thích a) Không quy định hàm lượng Si. Tuy nhiên, theo thỏa thuận giữa bên mua và bên bán, có thể xác định các giá trị giới hạn hoặc khoảng như dưới 0,10%, từ 0,10% đến 0,20%, từ 0,15% đến 0,35%, v.v.
b) Đối với các nguyên tố không được quy định trong bảng này, trừ khi có thỏa thuận giữa bên mua và bên bán, thì ngoài mục đích xử lý thép lỏng ra, không được chủ ý bổ sung vào thép.
c) Đối với hàm lượng Mn trong SUM22 và SUM22L, sau khi hai bên mua bán thỏa thuận, giá trị giới hạn trên có thể là 1,10%.
d) Theo yêu cầu của bên đặt hàng, khi tiến hành phân tích sản phẩm đối với hàm lượng chì trong thép chứa chì, giá trị phân tích sản phẩm về chì nằm trong khoảng 0,07% đến 0,35%.

2. Tính chất cơ học của dây thép

Các giá trị tính chất cơ học do hai bên mua và bán thỏa thuận xác định.

Ứng dụng và lưu ý khi đặt hàng

Thành phần hóa học, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.

Gửi yêu cầu kỹ thuật

Liên hệ với đội ngũ kỹ thuật →
Điều tra kỹ thuật