Sản phẩmJIS G4805

DỮ LIỆU VẬT LIỆU · DẬP NGUỘI

SUJ4 thép cuộn dùng cho dập nguội

SUJ4 Tài liệu kỹ thuật về thép cuộn dùng cho dập nguội, tuân theo tiêu chuẩn JIS G4805. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ lý và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện tại.

SUJ4 thép cuộn dùng cho dập nguội product image
SUJ4 · Cold forming wire rod
01Tiêu chuẩnJIS G4805
02LớpSUJ4
03Dạng sản phẩmCold forming wire rod
04Phiếu giao hàngĐã được xác nhận theo thông số kỹ thuật của đơn hàng

Dữ liệu kỹ thuật vật liệu

Chỉ hiển thị các dữ liệu liên quan trực tiếp đến vật liệu này. Thông tin về kiểm tra, thiết bị, quy trình và đóng gói được liên kết riêng biệt.

1. Thành phần hóa học

Bảng 1 – Thành phần hóa học, đơn vị %

Mác thépCSiMnPSCrMoNiCu a)
SUJ40.95~1.100.15~0.35≤0.50≤0.025≤0.0251.30~1.600.10~0.25≤0.25≤0.25
Các nguyên tố không quy định trong bảng này, trừ khi có thỏa thuận giữa các bên giao nhận, thì không được chủ ý bổ sung với mục đích nào khác ngoài việc hoàn thiện thép lỏng. Chú thích a) Hàm lượng Cu trong dây thép dập nguội không vượt quá 0,20%.
Ngoài nhu cầu luyện kim, không được chủ ý bổ sung các nguyên tố chưa được quy định trong bảng này; nếu cần bổ sung, phải được hai bên mua và bán thống nhất.
Chú thích a) Hàm lượng Cu trong dây thép không vượt quá 0,20%.

2. Tính chất cơ học của dây thép

Các giá trị tính chất cơ học do hai bên mua và bán thỏa thuận xác định.

3. Dung sai kích thước

4. Giới hạn cho phép của chiều sâu lớp toàn bộ bị khử cacbon

Bảng 9 – Giới hạn cho phép của chiều sâu lớp toàn bộ bị khử cacbon (thép cán nguội)

Thép tròn kéo nguộiDây kéo nguội
Đường kínhĐộ sâu tổng lớp khử cacbon tính từ bề mặtĐường kínhĐộ sâu tổng lớp khử cacbon tính từ bề mặt
<15<0.20≤7<0.05
15<d≤25<0.257<d≤15<0.08
25<d≤35<0.3015<d≤20<0.10
Về dung sai cho phép đối với đường kính của thép tròn kéo nguội vượt quá 35 mm và đường kính của dây thép kéo nguội vượt quá 20mm, sẽ được thỏa thuận giữa bên mua và bên bán.

5. Độ cứng

Bảng 10 – Độ cứng sau ủ cầu hóa (thép cán dùng cho gia công cắt gọt)

Mác thépĐộ cứng
HBWHRBHV
SUJ2,SUJ4<201<94<218
Thép cán nóng dùng cho gia công cắt đã trải qua quá trình ủ cầu hóa; đã tiến hành thử nghiệm ở mức 14,3, với độ cứng được xác định theo độ cứng Brinell (HBW), độ cứng Rockwell (HRBW) hoặc độ cứng Vickers (HV) như nêu trong Bảng 10. Tuy nhiên, độ cứng Vickers (HV) chỉ áp dụng cho trường hợp đường kính nhỏ hơn 17mm trở xuống. Ngoài ra, độ cứng của thép kéo nguội và độ cứng sau ủ hạ nhiệt dành cho thép dùng trong rèn sẽ được thỏa thuận giữa bên mua và bên bán.

Ứng dụng và lưu ý khi đặt hàng

Thành phần hóa học, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.

Gửi yêu cầu kỹ thuật

Liên hệ với đội ngũ kỹ thuật →
Điều tra kỹ thuật