Sản phẩmISO 4954

DỮ LIỆU VẬT LIỆU · DẬP NGUỘI

Dây thép định hình tùy chỉnh dùng cho chốt khóa dây an toàn ô tô

Tài liệu kỹ thuật về dây thép định hình tùy chỉnh dùng cho chốt khóa đai an toàn ô tô, tuân theo tiêu chuẩn ISO 4954-Phụ lục A. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ học và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện tại.

Dây thép định hình tùy chỉnh dùng cho chốt khóa dây an toàn ô tô product image
Dây thép định hình tùy chỉnh dùng cho chốt khóa dây an toàn ô tô · Dây thép định hình tùy chỉnh
01Tiêu chuẩnISO 4954
02LớpDây thép định hình tùy chỉnh dùng cho chốt khóa dây an toàn ô tô
03Dạng sản phẩmDây thép định hình tùy chỉnh
04Phiếu giao hàngĐã được xác nhận theo thông số kỹ thuật của đơn hàng

Dữ liệu kỹ thuật vật liệu

Chỉ hiển thị các dữ liệu liên quan trực tiếp đến vật liệu này. Thông tin về kiểm tra, thiết bị, quy trình và đóng gói được liên kết riêng biệt.

1. Danh sách các loại vật liệu có thể sử dụng

Danh sách các loại vật liệu có thể sử dụng

Công dụngSố vật liệuDIN EN ISOASTM/AISIJIS
1.0304AISI 1008SWRM 8
1.031AISI 1010SWRM 10
1.0541AISI 1040SWRH 42A
1.0517AISI 1045SWRH 47A
1.0609SWRH 57A
1.0611SWRH 62A
1.0620SWRH 77B
1.0626SWRH 82A
1.0737AISI 12L14SUM24L
1.0762AISI 1144SUM43
1.7243SAE 4118SCM415
1.7220SAE 4135SCM435
1.722542CrMo4SAE 4140SCM440
1.652320CrNiMo2-2SAE 8620SNCM220
1.815951CrV4SAE 6150SUP10
1.7104SAE 9254SUP12
1.2067100Cr6SAE 52100SUJ2
Thép kết cấu1.0038S235JR1015SS330
1.0577S355J2A738
1.0050E295S490
1.0060E335SM570
Thép dễ cắt1.071511SMn301213、1215SUM22
1.071811SMnPb3012L13SUM22L
1.072635S201140
1.072746S201146
Thép xử lý nhiệt1.0503C451043、1045S45CM,S45C
1.0601C601060S60CM,S60C
1.721825CrMo44130SCM430
1.722542CrMo44140SCM440
thép bạc đạn và thép dụng cụ1.779258CrMoV4
1.3505100Cr6E52100SUJ2
1.1213C53G1050、1055S50CM,S50C
1.284290MnCrV8A681
1.717760Cr3
1.815951CrV46145SUP10
Thép bề mặt cứng và thép nitrit hóa1.0401C151015、1017S15C
1.713116MnCr55115
1.591817CrNi6-6
1.592018CrNi8
1.652320CrNiMo2-28617\8620SNCM220
1.2764X19NiCrMo4
1.575215NiCr133310SNC815
1.851931CrMoV9

2. Chất lượng bề mặt

2.1 Thép hình cán nóng

Chất lượng bề mặt được xác định theo tiêu chuẩn EN 10163-3 hoặc các tiêu chuẩn quốc gia khác (tiêu chuẩn Hoa Kỳ, tiêu chuẩn Trung Quốc, tiêu chuẩn Nhật Bản)
Độ nhám bề mặt: Ra < 40 microns
Dung sai kích thước: tối đa 0.5 mm
Độ phẳng: tiêu chuẩn s
1.0 mm/m; theo yêu cầu có thể < 0.3mm/m
Độ xoắn: tiêu chuẩn 1/m; tùy theo yêu cầu có thể s 0.5/m
Mặt cắt ngang: 10mm - 7000mm
Chiều dài: ≤ 12 m hoặc cắt thành kích thước cố định

2.2 Thép định hình cán nguội/đùn nguội

Chất lượng bề mặt được xác định theo tiêu chuẩn EN 10277-1 hoặc các tiêu chuẩn quốc gia khác (tiêu chuẩn Hoa Kỳ, tiêu chuẩn Trung Quốc, tiêu chuẩn Nhật Bản)
Độ nhám bề mặt: Ra ≤
2,5 micron
Khử cacbon: ≤ 0.1mm
Độ thẳng: ≤ 0.1mm/m
Độ xoắn: 0,25°/m
Dung sai kích thước: ≤ 0.05mm
Mặt cắt ngang: 1mm - 3800mm
Chiều dài: ≤ 6 m hoặc được cắt thành kích thước cố định

Ứng dụng và lưu ý khi đặt hàng

Thành phần hóa học, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.

Gửi yêu cầu kỹ thuật

Liên hệ với đội ngũ kỹ thuật →
Điều tra kỹ thuật