1. Thành phần hóa học
Bảng 1—Thành phần hóa học của sắt nguyên chất điện từ (phân tích luyện kim) giá trị tham khảo
| Mác thép | Thành phần hóa học (hàm lượng khối lượng)/% | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C | Si | Mn | P | S | Al | Ti | Cr | Ni | Cu | |
| DT4 | <0.010 | <0.10 | <0.25 | <0.015 | <0.010 | 0.20 〜0.80 | <0.02 | <0.10 | <0.05 | <0.05 |
2. Tính cơ học
Bảng 5 - Tính chất cơ học và độ cứng bề mặt
2.1 Theo yêu cầu của bên mua, các thanh tròn rèn, thanh tròn cán nóng và tấm cán nóng có thể được kiểm tra tính chất cơ học; kết quả phải phù hợp với quy định tại Bảng 5.
2.2 Thép lá cán nguội bằng sắt nguyên chất từ tính được giao ở trạng thái ủ mềm phải được kiểm tra độ cứng Vickers bề mặt; mỗi mẫu thử đo ba điểm, lấy giá trị trung bình làm kết quả đo của mẫu đó, và giá trị độ cứng phải nằm trong khoảng 85HV5~140HV5.
3. Tính năng điện từ
Bảng 2 Tính năng điện từ
| Cấp độ từ tính | Mác thép | Lực kháng từ Hc/(A/m)≤ | Giá trị tăng thêm theo thời gian của lực kháng từ △Hc/(A/m) ≤ | Độ từ thẩm cực đại µm | Cường độ cảm ứng từ B/T | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp thông thường | DT4 | 96.0 | 9.6 | 0.0075 | ≥1.20 | ≥1.30 | ≥1.40 | ≥1.50 | ≥1.62 | ≥1.71 | ≥1.80 |
| Chú thích: B200, B300, B500 ...... B10000 lần lượt biểu thị cường độ cảm ứng từ tương ứng với các giá trị cường độ từ trường 200 A/m, 300 A/m, 500 A/m......10 000 A/m. | |||||||||||
4. Chất lượng bề mặt
Bảng 3 Quy định tương ứng về chất lượng bề mặt của sản phẩm sắt nguyên chất điện từ theo các tiêu chuẩn.
Chất lượng bề mặt của các sản phẩm thép nguyên chất điện từ phải tuân thủ các quy định tương ứng trong Bảng 3.
| Chủng loại | Tiêu chuẩn thực hiện | Chủng loại | Tiêu chuẩn thực hiện |
|---|---|---|---|
| Phôi vuông và phôi chữ nhật đúc liên tục bằng sắt điện từ nguyên chất | YB/T 2011 | Thanh tròn rèn bằng sắt điện từ nguyên chất | GB/T 699 |
| Phôi tấm đúc liên tục bằng sắt điện từ nguyên chất | YB/T 2012 | Tấm (dải) thép cán nóng từ sắt điện từ nguyên chất | GB/T 711 |
| Phôi cán sơ cấp của sắt điện từ nguyên chất | YB/T 004 | Thanh tròn kéo nguội bằng sắt điện từ | GB/T 3078 |
| Thanh tròn cán nóng bằng sắt điện từ nguyên chất | GB/T 699 | Lá thép cán nguội điện từ nguyên chất (dải) | GB/T 13237 |
| Thép cuộn cán nóng từ sắt điện từ nguyên chất | GB/T 701 |
