Tài liệu kỹ thuật về dây thép kéo nguội 17Cr3, tuân theo tiêu chuẩn EN 10263-3. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ lý và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện tại.
04Phiếu giao hàngĐã được xác nhận theo thông số kỹ thuật của đơn hàng
TIÊU CHUẨN VÀ TÍNH CHẤT
Dữ liệu kỹ thuật vật liệu
Chỉ hiển thị các dữ liệu liên quan trực tiếp đến vật liệu này. Thông tin về kiểm tra, thiết bị, quy trình và đóng gói được liên kết riêng biệt.
1. Sự kết hợp các điều kiện giao hàng
Bảng 1 – Tổ hợp các điều kiện giao hàng, hình thức sản phẩm và yêu cầu đạt chuẩn
Bảng 2 – Chất lượng bề mặt theo điều kiện giao hàng
Chất lượng bề mặt khi giao hàng
Ký hiệu
Cây đinh
Dây thép dập nguội
Dây thép
trừ khi có thỏa thuận khác
nóng cán
keins hoặc +AR
X —
X —
—
chất lượng bề mặt đặc biệt, được cung cấp theo thỏa thuận
kéo nguội
+C
— X
— -
X
đã được kéo dài
+LC
— X
— X
X
bóc vỏ
+PE
X
X
X
2. Thành phần hóa học
Bảng 3 – Các mác thép và thành phần hóa học. Phân tích pha lỏng, hàm lượng khối lượng %
Loại thép
C
Si tối đa.ǎ
Mn
P tối đa
S
Cr
Mo
Ni
B
Độ cứng tối đa.
Tên viết tắt
Số hiệu vật liệu
17Cr3 17CrS3
1.7016 1.7014
0,14 đến 0,20 0,14 đến 0,20
0,30 0,30
0,60 đến 0,90 0,60 đến 0,90
0,025 0,025
0,025 tối đa 0,020 đến 0,040
0,70 đến 1,00 0,70 đến 1,00
0,25 0,25
a Hàm lượng khối lượng của silic thấp hơn hoặc một khoảng silic nhất định có thể được thỏa thuận khi đặt hàng. CHÚ THÍCH 1 Các nguyên tố không được nêu trong bảng này, ngoại trừ để xử lý cuối cùng của thép lỏng, không được chủ ý bổ sung vào thép mà không có sự đồng ý của bên đặt hàng. Cần thực hiện tất cả các biện pháp phù hợp để tránh sự xâm nhập của những nguyên tố này từ phế liệu và các vật liệu khác sử dụng trong quá trình sản xuất, vốn có thể làm ảnh hưởng đến độ cứng tôi, các tính chất cơ học cũng như khả năng ứng dụng. CHÚ THÍCH 2 Đối với các loại thép có yêu cầu về độ cứng tôi (xem Bảng 8 và Bảng 9), ngoại trừ lưu huỳnh và phốt pho, vẫn cho phép các sai lệch nhỏ so với các giới hạn quy định, với điều kiện là đối với cacbon không vượt quá 0,01 %, và đối với các nguyên tố còn lại không vượt quá các giá trị ghi trong Bảng 4. CHÚ THÍCH 3 Để nâng cao hiệu quả của quá trình dập nguội, có thể bổ sung từ 0,020 % đến 0.050 % hàm lượng nhôm.
Bảng 4 – Phân tích phôi và sai lệch cho phép đối với các giá trị giới hạn áp dụng trong phân tích dung thể ở Bảng 3
Nguyên tố
Giá trị giới hạn theo phân tích thành phần hóa học của pha lỏng, hàm lượng khối lượng tính theo %
Sai lệch giới hạn cho phân tích từng mẫu, hàm lượng khối lượng theo %a
C
≤0,24
±0.02
Si
≤0,30
±0,03
Mn
≤1,00
±0,04
>1,00 ≤1,40
±0,06
P
≤0,025
+0,005
S
≤0,040
+0,005
Cr
≤1,70
±0,05
Mo
≤0.30
±0.0.3
>0.30 ≤0,50
±0,04
Ni
≤1,00
±0,03
>1,00 ≤1,70
±0,05
B
≤0,005(
±0,0003
Cu
≤0.25
+0.03
a ±có nghĩa là, đối với một mẻ luyện, giới hạn trên hoặc giới hạn dưới của khoảng dung sai được quy định cho phân tích mẻ trong Bảng 3 có thể bị vượt quá, nhưng không được phép đồng thời vượt cả hai. b Đối với các loại thép có khoảng dung sai xác định đối với lưu huỳnh (0,020 % đến 0,040 % theo kết quả phân tích mẻ), độ lệch giới hạn là ±0,005 %.
3. Tính chất cơ học
Bảng 7: Tính chất cơ học của thép hợp kim
Loại thép
Đường kính
Trạng thái giao hàng
Tên viết tắt
Số hiệu vật liệu
trên mm
bis mm
+AC
+FP
+U+C+AC
+U+C+AC+LC
+AC+C
Rmmax. Mpa
Zamin. %
Rmmax. Mpa
Z tối thiểu %
Rmmax. Mpa
Z tối thiểu %
Rmmax. Mpa
Z tối thiểu %
Rmmax. Mpa
Z tối thiểu %
17Cr3 17CrS3
1.7016 1.7014
2
5
520
62
560
60
5
10
520
60
140
187
500
62
540
60
630
57
10
40
520
60
140
187
500
62
540
60
620
57
4. Yêu cầu về khả năng thấm tôi
Bảng 8 giới hạn độ cứng của các mác thép yêu cầu độ thấm tôi bình thường (cấp H, xem 6.4.1)
Loại thép
Ký hiệu
Nhiệt độ austenit hóa C±5℃
Giới hạn của độ căng
Độ cứng HRC ở khoảng cách tính từ mặt đầu đã tôi mm
Tên viết tắt
Số hiệu vật liệu
1,5
3
5
7
9
11
13
15
20
25
30
35
40
17Cr3
1.7016
+H
880
tối đa
47
44
40
33
29
27
25
24
23
21
min
41
40
39
36
33
30
28
26
23
21
Bảng 9 – Giá trị độ cứng của các mác thép yêu cầu độ thấm tôi hẹp (mức HH và HL; xem mục 6.4.2)
Loại thép
Szmbol
Nhiệt độ austenit hóa - isoenler hóa
Giới hạn của độ căng
Độ cứng HRC ở khoảng cách tính từ mặt đầu đã tôi (mm)
Tên viết tắt
Số hiệu vật liệu
C±5℃
2
3
5
7
9
11
13
15
20
25
30
35
40
17Cr3 17CrS3
1.7016 1.7014
+HL
tối đa.
44
41
35
29
25
23
21
20
tối thiểu.
39
35
25
20
min
44
43
42
40
38
36
34
32
29
27
26
25
24
min
41
40
39
36
33
30
28
26
23
21
GHI CHÚ KỸ THUẬT
Ứng dụng và lưu ý khi đặt hàng
Thành phần hóa học, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.
CÁC NĂNG LỰC LIÊN QUAN
Các năng lực sản xuất và đảm bảo chất lượng liên quan